宣取

xuān qǔ tuyên thủ

Hán Việt: tuyên thủ · Pinyin: xuān qǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyên) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由皇帝下旨索調提取。《水滸傳》第五四回:「有聖旨特來宣取將軍赴京,有委用的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皇帝下旨索取某物; 犹宣召。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.皇帝下旨索取某物。 2.犹宣召。