宣召
tuyên triệu
Hán Việt: tuyên triệu · Pinyin: xuān zhào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帝王召見臣民。宋.沈括《夢溪筆談.卷一.故事一》:「唐制,自宰相而下,初命皆無宣召之禮,惟學士宣召。」《紅樓夢》第八三回:「昨日奉過旨意,宣召親丁四人進裡頭探問。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓帝王召见臣下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓帝王召见臣下。
Eng
- Cihui 宣召 uānzhào v. summon to imperial audience