宣和

xuān hé tuyên hòa

Hán Việt: tuyên hòa · Pinyin: xuān hé

Tổng quan

Tuyên Hoà (niên hiệu của vua Huy Tông thời Tống, Trung Quốc, 1119-1125)。宋徽宗(趙佶)年號(公元1119-1125)。

Cấu tạo: (tuyên) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tuyên Hoà (niên hiệu của vua Huy Tông thời Tống, Trung Quốc, 1119-1125)。宋徽宗(趙佶)年號(公元1119-1125)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發抒調和。《文選.嵇康.琴賦序》:「可以導養神氣,宣和情志。」唐.白居易〈為人上宰相書〉:「然則匡輔緝熙宣和之道,某雖不敏,嘗聞於師焉。」 2.宋朝徽宗的年號(西元1119~1125)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疏通调和; 借称宋徽宗赵佶。宣和为其年号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疏通调和。 2.借称宋徽宗赵佶。宣和为其年号。