宣威

xuān wēi tuyên uy

Hán Việt: tuyên uy · Pinyin: xuān wēi

Tổng quan

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖, Vân Nam

Cấu tạo: (tuyên) + (uy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖, Vân Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宣傳威力。如:「宣威海外」。《新唐書.卷一○○.閻立德傳》:「時姜恪以戰功擢左相,故時人有『左相宣威沙漠,右相馳譽丹青』之嘲。」 2.縣名。參見「宣威縣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宣扬威力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宣扬威力。

Eng

  • CC-CEDICT see 宣威市[Xuan1 wei1 Shi4]
  • Cihui see 宣威市