宣德

xuān dé tuyên đức

Hán Việt: tuyên đức · Pinyin: xuān dé

Tổng quan

Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基 (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh Tuyên Tông 明宣宗

Cấu tạo: (tuyên) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hoàng đế Tuyên Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Minh Chu Chiêm Cơ 朱瞻基 (1398-1435), trị vì 1426-1436, miếu hiệu Minh Tuyên Tông 明宣宗

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宣揚聖德。《漢書.卷五九.張湯傳》:「車騎將軍光祿勛富平侯安世,宿衛忠正,宣德明恩。」《文選.張協.七命》:「導氣以樂,宣德以詩。」 2.美德。《晉書.卷三一.后妃傳上.武悼楊皇后傳》:「昔有莘適殷,姜姒歸周,宣德中闈,徽音永流。」 3.明朝宣宗的年號(西元1426~1435)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宣扬圣德; 显示美德。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宣扬圣德。 2.显示美德。

Eng

  • CC-CEDICT Xuande Emperor, reign name of fifth Ming emperor Zhu Zhanji 朱瞻基[Zhu1 Zhan1 ji1] (1398-1435), reigned 1426-1436, temple name 明宣宗[Ming2 Xuan1 zong1]
  • Cihui Xuande Emperor, reign name of fifth Ming emperor Zhu Zhanji 朱瞻基 (1398-1435), reigned 1426-1436, temple name 明宣宗