宣撫
tuyên phủ
Hán Việt: tuyên phủ · Pinyin: xuān fǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朝廷派遣大臣赴某一地区传达皇帝命令并安抚军民﹑处置事宜,称为"宣抚"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.朝廷派遣大臣赴某一地区传达皇帝命令并安抚军民﹑处置事宜,称为"宣抚"。
Eng
- Cihui 宣撫 uānfǔ v. pacify/mollify by propaganda