宣旨

xuān zhǐ tuyên chỉ

Hán Việt: tuyên chỉ · Pinyin: xuān zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyên) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳布皇帝的命令。《宋書.卷七七.柳元景傳》:「上遣丹陽尹顏竣宣旨慰勞。」《全唐詩.卷七九八.花蕊夫人.宮詞》:「春早尋花入內園,竟傳宣旨欲黃昏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宣布旨令﹑诏书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宣布旨令﹑诏书。

Eng

  • Cihui 宣旨 uānzhǐ v.o. announce an imperial decree

ja

  • JMdict written imperial order (late Heian period)