宣洩

xuān xiè tuyên duệ

Hán Việt: tuyên duệ · Pinyin: xuān xiè

Tổng quan

thoát nước (bằng cách dẫn nước đi) | trút bầu tâm sự | tiết lộ | làm lộ bí mật

Cấu tạo: (tuyên) + (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoát nước (bằng cách dẫn nước đi) | trút bầu tâm sự | tiết lộ | làm lộ bí mật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.排放。《明史.卷一五三.陳瑄傳》:「導湖水入淮,築四閘以時宣泄。」也作「宣洩」。 2.洩漏。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「竊推春秋災異,以救今事一二,條其所以,不宜宣泄。」《南史.卷一一.后妃傳上.宋孝武文穆皇后傳》:「義宣敗後,帝密取之,寵冠後宮。假姓殷氏,左右宣泄者多死,故當時莫知所出。」也作「宣洩」。 3.吐露。如:「將心中鬱悶一股腦兒宣泄出來。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 疏導發洩。如:「輔導老師提醒學生應該運用正當管道宣洩情緒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"宣泄"; 泄露;泄漏; 犹言舒散; 排放,泄出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"宣泄"。 2.泄露;泄漏。 3.犹言舒散。 4.排放,泄出。

Eng

  • CC-CEDICT to drain (by leading off water)|to unburden oneself|to divulge|to leak a secret
  • Cihui to drain (by leading off water); to unburden oneself; to divulge; to leak a secret