xiè duệ

Hán Việt: duệ · Pinyin: xiè

Tổng quan

(hình thức kết hợp) rò ra xả ra (nghĩa bóng) tiết lộ

洩毒 · 洩漏 · 洩露 · 洩1. · 洩2. · 洩悉知 · 水洩不通 · 洩宣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Hán Việtduệ
Quảng Đôngjai6
Mân Namsia̍p
Nhật BảnNOBIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổjed
Baxter-Sagartsljak
Hán ngữ Thượng cổsljak
Phản thiết餘制切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thư sướng. Như {dung dung duệ duệ} [融融洩洩] vui vẻ hả hê (thư sướng vui hòa), tả cái thú mẹ con họp mặt vui vẻ. Cũng viết [溶溶洩洩]. Một âm là {tiết}. Gió thẩm, tiết lậu, ngày xưa dùng như chữ {tiết} [泄]. Ngớt, yên. Giảm bớt.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tiết tiết ra [Eng: to discharge]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dáy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.液體排放、氣體散逸。如:「洩洪」、「瓦斯外洩」。 2.發散、發抒。如:「洩恨」、「發洩」。《聊齋志異.卷八.夢狼》:「我等來,為一邑之民洩冤憤耳。」 3.透露、露出。如:「洩密」、「洩底」、「洩露」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同泄”。 绁(絰)xiè ⒈牵牲口的绳子或缚罪人的绳索马~。缧~。 ⒉捆绑。 绁yì 1.超越。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to leak out; to discharge; (fig.) to divulge

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】餘制切【集韻】【韻會】【正韻】以制切,𠀤音曳。舒散也。【左傳·隱元年】其樂也洩洩。 又飛翔貌。【木華·海賦】翔霧連軒淫淫洩洩。 又順風貌。【木華·海賦】或掣掣洩洩于裸人之國。 又【廣韻】【集韻】私列切【正韻】先結切,𠀤音薛。【揚子·方言】洩,歇也。【左思·東都賦】馬踠餘足,士怒未洩。 又漏也。【中庸】振河海而不洩。 又除去也。亦作渫,詳渫字註。 又減也。【左傳·昭二十年】濟其不足,以洩其過。 又谿名。【水經注】諸曁縣洩谿。 又姓。【左傳·僖七年】鄭有洩氏。【玉篇】同泄。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 泄 · 泄 · 渫 · 泄 · 泄 · 渫