宣淫

xuān yín tuyên dâm

Hán Việt: tuyên dâm · Pinyin: xuān yín

Tổng quan

tuyên dâm

Cấu tạo: (tuyên) + (dâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên dâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公然做淫亂的事。《左傳.宣公九年》:「公卿宣淫,民無效焉。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「這事有個委曲,非孟浪男女宣淫也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"宣淫"; 公然淫乱,毫无避忌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"宣淫"。 2.公然淫乱,毫无避忌。

Eng

  • Cihui 宣淫 uānyín* v.o. engage in lascivious activities in public