宣詔

xuān zhào tuyên chiếu

Hán Việt: tuyên chiếu · Pinyin: xuān zhào

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyên) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên chiếu: ban bố chiếu chỉ ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳達詔書。《後漢書.卷五六.种暠傳》:「大將軍何進將誅宦官,召并州牧董卓,至澠池,而進意更狐疑,遣劭宣詔止之。」《西遊記》第三回:「通明殿外,有東海龍王敖廣進表,聽天尊宣詔。」 2.詔書、命令。元.武漢臣《生金閣》第三折:「我若是不應心,今夜便辭了宣詔。」