宣讀

xuān dú tuyên độc

Hán Việt: tuyên độc · Pinyin: xuān dú

Tổng quan

đọc to trước khán giả | bài phát biểu chuẩn bị sẵn (ví dụ: tại hội nghị đảng) ọc lớn lên cho mọi người cùng nghe. tuyên độc tuyên độc ☆Đọc lớn lên cho mọi người cùng nghe. tuyên đọc; đọc。在集會上向群眾朗讀(佈告、文件等)。

Cấu tạo: (tuyên) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên độc tuyên độc ☆Đọc lớn lên cho mọi người cùng nghe.
  • Cihui đọc to trước khán giả | bài phát biểu chuẩn bị sẵn (ví dụ: tại hội nghị đảng) ọc lớn lên cho mọi người cùng nghe. tuyên độc tuyên độc ☆Đọc lớn lên cho mọi người cùng nghe. tuyên đọc; đọc。在集會上向群眾朗讀(佈告、文件等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當眾高聲朗讀。《薛仁貴征遼事略》:「見張士貴亦捧表一道上,帝展於御案,令左右宣讀。」《三國演義》第四回:「今有策文一道,宜為宣讀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当众朗读。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.当众朗读。

Eng

  • CC-CEDICT to read out loud to an audience|a prepared speech (e.g. to a party conference)
  • Cihui to read out loud to an audience; a prepared speech (e.g. to a party conference)