宣騰

xuān téng tuyên đằng

Hán Việt: tuyên đằng · Pinyin: xuān téng

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyên) + (đằng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宣揚。《三國志.卷五四.吳書.魯肅傳》:「到當陽長阪,與備會,宣騰權旨,及陳江東彊固,勸備與權併力。」《晉書.卷五九.齊王冏傳》:「即日翊軍校尉李含乘驛密至,宣騰詔旨。」也作「宣分」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 北方方言。指滿溢。