室友
thất hữu
Hán Việt: thất hữu · Pinyin: shì yǒu
Tổng quan
bạn cùng phòng
同住一室的朋友或同學。如:「她和小梅是室友,感情非常好。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bạn cùng phòng
- Tần suất từ bạn thân, người ở chung phòng, ở chung phòng, thân mật, thân thiết với (ai); làm thân với (ai); bạn cùng phòng
- Biên soạn 室友 shìyǒu n. <TW> roommate M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同住一室的朋友或同學。如:「她和小梅是室友,感情非常好。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi chum
Eng
- Cihui roommate
- Tần suất từ 室友 shìyǒu n. <TW> roommate M:²wèi
Đức
- Handedict Mitbewohner, Mitbewohnerin