室家

shì jiāthất gia

Hán Việt: thất gia · Pinyin: shì jiā

Tổng quan

thất gia 室家 dt. nhà cửa. Nô bộc ắt còn hai rặng quýt, thất gia chẳng quản một con lều. (Mạn thuật 24.6).; Nhà cửa — Chỉ việc lập gia đình. Cũng nói là Gia thất. Truyện Lục Vân Tiên: »Cùng con gái lão

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.房舍; 宅院。 2.夫妇。 3.妻子。 4.泛指家庭或家庭中的人,如父母﹑兄弟﹑妻子等。 5.家家,家家户户。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.夫婦。《詩經.周南.桃夭》:「之子于歸,宜其室家。」晉.陶淵明《搜神後記》卷一:「欣然云:『早望汝來。』遂為室家。」 2.宗族。《楚辭.屈原.大招》:「室家盈廷,爵祿盛只。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「故絕賓客之知,亡室家之業,日夜思竭其不肖之才力。」

Cấu tạo: 室 (thất) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 室家 shìjiā n. 1. home; family 2. married couple

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夫婦。《詩經.周南.桃夭》:「之子于歸,宜其室家。」晉.陶淵明《搜神後記》卷一:「欣然云:『早望汝來。』遂為室家。」 2.宗族。《楚辭.屈原.大招》:「室家盈廷,爵祿盛只。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「故絕賓客之知,亡室家之業,日夜思竭其不肖之才力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.房舍; 宅院。 2.夫妇。 3.妻子。 4.泛指家庭或家庭中的人,如父母﹑兄弟﹑妻子等。 5.家家,家家户户。

Eng

  • Cihui 室家 shìjiā n. 1. home; family 2. married couple

other

  • Nguồn khác Nhà cửa
  • Nguồn khác Chỉ việc lập gia đình. Cũng nói là Gia thất

Từ liên quan

Gần nghĩa

室内 · 室利 · 室友 · 室外 · 室女 · 室温 · 室灑 · 室町