宥免

yòu miǎnhựu miễn

Hán Việt: hựu miễn · Pinyin: yòu miǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.赦免; 宽恕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寬恕、赦免。《北史.卷四三.郭祚傳》:「十年之中,三經肆眚,赦前之罪,不問輕重,皆蒙宥免。」《聊齋志異.卷六.江城》:「嫗神色變異,女愈疑。謂嫗曰:『明告所作,或可宥免; 若猶有隱祕,撮毛盡矣!』」

Cấu tạo: 宥 (hựu) + 免 (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tha thứ
  • Biên soạn v. <wr.> forgive; pardon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬恕、赦免。《北史.卷四三.郭祚傳》:「十年之中,三經肆眚,赦前之罪,不問輕重,皆蒙宥免。」《聊齋志異.卷六.江城》:「嫗神色變異,女愈疑。謂嫗曰:『明告所作,或可宥免; 若猶有隱祕,撮毛盡矣!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.赦免; 宽恕。

Eng

  • Cihui 宥免 òumiǎn v. <wr.> forgive; pardon

Từ liên quan

Gần nghĩa

免, · 免于 · 免俗 · 免僧 · 免冠 · 免刑 · 免勸 · 免单