宥
hựu
Hán Việt: hựu · Pinyin: yòu
Tổng quan
tha thứ giúp đỡ sâu sắc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yòu |
|---|---|
| Hán Việt | hựu |
| Quảng Đông | jau6 |
| Mân Nam | iū |
| Nhật Bản | YUU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | iuh |
| Phản thiết | 于救切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rộng thứ, tha thứ cho. Tô Thức [蘇軾] : {Cao Dao viết sát chi, tam ; Nghiêu viết hựu chi, tam} [皋陶曰殺之. 三;堯曰宥之, 三] (Hình thưởng [刑賞]) Ông Cao Dao (làm hình quan) ba lần bảo giết đi, vua Nghiêu ba lần bảo tha cho. Rộng rãi, sâu xa. Cùng nghĩa như chữ [侑].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.寬厚仁慈的對待。《說文解字.宀部》:「宥,寬也。」三國魏.嵇康〈答向子期難養生論〉:「聖人不得已而臨天下,以萬物為心,在宥群生。」 2.寬恕、赦免。如:「寬宥」、「宥過」。《左傳.莊公二十二年》:「幸若獲宥,及其寬政。」晉.杜預.注:「宥,赦也。」 [形] 參見「宥密」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宥 (形声。从宀,有声。宀”表示房屋。本义广厦容人曰宥) 宽仁;宽待 宥,宽也。--《说文》 宥,宽也。--《国语·周语》 闻在宥天下,不闻治天下也。--《庄子·在宥》 知其冤而宥其失。--唐·李朝威《柳毅传》 又如宥世(以宽仁之政治理国家);宥德(宽仁之德) 宽恕 天尊岂可违天擅杀,望天尊暂宥。--《梼杌闲评--明珠缘》 中间驰至九天,以告上帝。帝知其冤,而宥其失,前所谴责,因而获免。--唐·李朝威《柳毅传》 又如宥免(宥恕,宥赦,宥过。宽恕别人的过错);宥愆(宽恕罪过) 赦免 宥yòu ⒈宽容,原谅,饶恕宽~。~他。 ⒉帮助。
Eng
- CC-CEDICT to forgive|to help|profound
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】于救切【集韻】【韻會】尤救切【正韻】爰救切,𠀤音又。【說文】寬也。【徐鉉曰】寬之而已,未全放也。【易·解卦】君子以赦過宥罪。又【周禮·秋官】司刺掌三刺三宥之法,一宥曰不識,再宥曰過失,三宥曰遺忘。 又【書·大禹謨】宥過無大。【註】謂不識而誤犯,雖大必赦宥也。【君𨻰】狃于姦宄,敗常亂俗,三細不宥。【註】犯此三者,雖小罪不可宥也。 又宏深也。【詩·周頌】夙夜基命宥密。【註】言其夙夜積德,以承藉天命者,宏深而靜密也。 又助也。【左傳·僖二十五年】晉侯朝於王,王饗醴,命之宥。【註】又加之以幣帛,以助勸也。 又以樂勸食也,與侑同。【周禮·春官·大司樂】王大食三宥,皆令奏鐘鼓。 又姓。 又通作又。【禮·王制】王三又,然後制𠛬。
Thuyết Văn
寬也。 从宀。有聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周頌。夙夜基命宥密。叔向、毛公皆曰。宥、寬也。宥爲寬。故貰罪曰宥。周禮大司樂假宥爲侑。王制假又爲宥。 于救切。古音在一部。
【宥】 (hựu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 有 (hữu) Phiên thiết: Vu cứu thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khoan (Nhà rộng) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䆜