宥减

hựu giảm

Hán Việt: hựu giảm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指因故而寬減刑度。《刑法》規定十四歲以上未滿十八歲人、滿八十歲人、瘖啞人之行為,以及行為時因精神障礙或心智缺陷,致其辨識行為違法或依其辨識而行為之能力,顯著降低之人,皆得宥減其刑。

Cấu tạo: 宥 (hựu) + 減 (giảm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giảm nhẹ
  • Biên soạn v. <law> mitigate a punishment

Eng

  • Cihui 宥減 òujiǎn v. <law> mitigate a punishment

Từ liên quan

Gần nghĩa

减产 · 减价 · 减低 · 减俸 · 减免 · 减分 · 减刑 · 减削