宦人

huàn rénhoạn nhân

Hán Việt: hoạn nhân · Pinyin: huàn rén

Tổng quan

thái giám; hoạn quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宦官。 2.指宫中服役的仆隶。参见"宦女"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

太監。《後漢書.卷七八.宦者傳.序》:「然宦人之在王朝者,其來舊矣。」唐.李朝威《柳毅傳》:「時有宦人密視君者,君以書授之,令達宮中。」

Cấu tạo: 宦 (hoạn) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoạn quan
  • VietPhrases hoạn quan
  • Tần suất từ thái giám; hoạn quan; hoạn quan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太監。《後漢書.卷七八.宦者傳.序》:「然宦人之在王朝者,其來舊矣。」唐.李朝威《柳毅傳》:「時有宦人密視君者,君以書授之,令達宮中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宦官。 2.指宫中服役的仆隶。参见"宦女"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人