宦味

huàn wèi hoạn vị

Hán Việt: hoạn vị · Pinyin: huàn wèi

Tổng quan

hỉ chung nỗi vui buồn sướng khổ trong lúc làm quan. hoạn vị hoạn vị ☆Chỉ chung nỗi vui buồn sướng khổ trong lúc làm quan.

Cấu tạo: (hoạn) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ chung nỗi vui buồn sướng khổ trong lúc làm quan. hoạn vị hoạn vị ☆Chỉ chung nỗi vui buồn sướng khổ trong lúc làm quan.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做官的情味。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做官的情味。