宦囊

huàn nánghoạn nang

Hán Việt: hoạn nang · Pinyin: huàn náng

Tổng quan

tài sản do làm quan mà có

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指做官所得的财物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

當官時所餘的積蓄。明.湯顯祖《還魂記》第三齣:「宦囊清苦,也不曾詩書誤儒。」《儒林外史》第一五回:「尚書公遺下宦囊不少,這位公子卻有錢癖。」

Cấu tạo: 宦 (hoạn) + 囊 (nang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiền làm quan
  • VietPhrases tài sản do làm quan mà có
  • Tần suất từ tài sản do làm quan mà có
  • Biên soạn 宦囊 uànnáng n. personal savings from an official career

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當官時所餘的積蓄。明.湯顯祖《還魂記》第三齣:「宦囊清苦,也不曾詩書誤儒。」《儒林外史》第一五回:「尚書公遺下宦囊不少,這位公子卻有錢癖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指做官所得的财物。

Eng

  • Cihui 宦囊 uànnáng n. personal savings from an official career
  • Tần suất từ 宦囊 uànnáng n. personal savings from an official career

Từ liên quan

Gần nghĩa

囊括 · 囊揣 · 囊果 · 囊泡 · 囊生 · 囊的 · 囊肿 · 囊胚