宦情
hoạn tình
Hán Việt: hoạn tình · Pinyin: huàn qíng
Tổng quan
chí làm quan; ước muốn làm quan。做官的志趣、意願。
Nghĩa
Việt
- Cihui chí làm quan; ước muốn làm quan。做官的志趣、意願。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做官的心志。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「吾少無宦情,兼拙於人間。」《儒林外史》第八回:「我本無宦情,南昌待罪數年,也不曾做得一些事業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做官的志趣﹑意愿; 做官的心情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做官的志趣﹑意愿。 2.做官的心情。