宦遊

huàn yóu hoạn du

Hán Việt: hoạn du · Pinyin: huàn yóu

Tổng quan

chạy vạy đây đó; chạy vạy。為求做官而出外奔走。 宦游四方 chạy vạy khắp nơi

Cấu tạo: (hoạn) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy vạy đây đó; chạy vạy。為求做官而出外奔走。 宦游四方 chạy vạy khắp nơi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉为求做官而出外奔走~四方。

Eng

  • Cihui 宦游 uànyóu v. <wr.> 1. serve away from home 2. travel about to seek an office