宦路
hoạn lộ
Hán Việt: hoạn lộ · Pinyin: huàn lù
Tổng quan
on đường làm quan. Cũng nói là Hoạn đồ, hoặc Hoạn hải. hoạn lộ hoạn lộ ☆Con đường làm quan. Cũng nói là Hoạn đồ, hoặc Hoạn hải.
Nghĩa
Việt
- Cihui on đường làm quan. Cũng nói là Hoạn đồ, hoặc Hoạn hải. hoạn lộ hoạn lộ ☆Con đường làm quan. Cũng nói là Hoạn đồ, hoặc Hoạn hải.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹宦途。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹宦途。