宦遊

huàn yóu hoạn du

Hán Việt: hoạn du · Pinyin: huàn yóu

Tổng quan

chạy vạy đây đó; chạy vạy。為求做官而出外奔走。 宦游四方 chạy vạy khắp nơi

Cấu tạo: (hoạn) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy vạy đây đó; chạy vạy。為求做官而出外奔走。 宦游四方 chạy vạy khắp nơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外出做官。唐.王勃〈杜少府之任蜀州〉:「與君離別意,同是宦遊人。」元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「自來西洛是吾鄉,宦遊在四方,寄居咸陽。」也作「宦游」。

Eng

  • Cihui 宦游 uànyóu v. <wr.> 1. serve away from home 2. travel about to seek an office