宦門
hoạn môn
Hán Việt: hoạn môn · Pinyin: huàn mén
Tổng quan
gia đình quan lại | gia đình có quan hệ với quan trường (tức tầng lớp trung lưu trong xã hội phong kiến Trung Quốc) gia đình quan lại。官宦之家。
Nghĩa
Việt
- Cihui gia đình quan lại | gia đình có quan hệ với quan trường (tức tầng lớp trung lưu trong xã hội phong kiến Trung Quốc) gia đình quan lại。官宦之家。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做官的人家。《紅樓夢》第五三回:「原來繡這瓔珞的也是個姑蘇女子,名喚慧娘。因他亦是書香宦門之家,他原精於書畫,……並非市賣之物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做官的人家。《永乐大典戏文三种》中有《宦门子弟错立身》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做官的人家。《永乐大典戏文三种》中有《宦门子弟错立身》。
Eng
- CC-CEDICT family of officials|family with connections to the bureaucracy (i.e. the middle classes in imperial China)
- Cihui family of officials; family with connections to the bureaucracy (i.e. the middle classes in imperial China)