憲天

xiàn tiān hiến thiên

Hán Việt: hiến thiên · Pinyin: xiàn tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (hiến) + (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时上诉案件,希望上一级官员能平反冤情,因称之为"宪天"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时上诉案件,希望上一级官员能平反冤情,因称之为"宪天"。

Eng

  • Cihui 憲天 xiàntiān n. highest authorities