憲量
hiến lượng
Hán Việt: hiến lượng · Pinyin: xiàn liàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 东汉黄宪,字叔度,器度宏大。郭林宗称其度量汪汪若千顷陂,澄之不清,淆之不浊,不可量。见《后汉书.黄宪传》◇因称器度宏大为"宪量"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.东汉黄宪,字叔度,器度宏大。郭林宗称其度量汪汪若千顷陂,澄之不清,淆之不浊,不可量。见《后汉书.黄宪传》◇因称器度宏大为"宪量"。