宫刑

gōng xíngcung hình

Hán Việt: cung hình · Pinyin: gōng xíng

Tổng quan

cung hình; hoạn; thiến (một nhục hình thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代阉割生殖器的残酷肉刑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

男子去勢、女子幽閉的刑罰,與墨、劓、剕、大辟並稱五刑。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「行莫醜於辱先,詬莫大於宮刑。」也稱為「腐刑」。

Cấu tạo: 宮 (cung) + 刑 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thiến; hoạn; thiến
  • Biên soạn 宮刑 gōngxíng n. <trad.> castration (as punishment) M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男子去勢、女子幽閉的刑罰,與墨、劓、剕、大辟並稱五刑。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「行莫醜於辱先,詬莫大於宮刑。」也稱為「腐刑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代阉割生殖器的残酷肉刑。

Eng

  • JMdict second most severe of the five punishments of ancient China (castration for men, confinement for women)
  • Cihui castration (archaic punishment)
  • Tần suất từ 宮刑 gōngxíng n. <trad.> castration (as punishment) M:¹zhǒng

ja

  • JMdict 宮刑(きゅうけい)

other

  • Nguồn khác Tên một hình phạt trong ngũ hình thời cổ, để trừng phạt kẻ dâm loạn, đàn ông thì bị thiến dái, đàn bà thì bị nhốt vào nơi tối tăm suốt đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

刑事 · 刑人 · 刑侦 · 刑具 · 刑名 · 刑场 · 刑堂 · 刑天