宮掖

gōng yè cung dịch

Hán Việt: cung dịch · Pinyin: gōng yè

Tổng quan

cung thất

Cấu tạo: (cung) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung thất
  • Cihui cung dịch cung dịch ☆Dãy nhà nhỏ trong cung vua, ở riêng một bên, dùng làm nơi ở cho những người làm việc trong cung vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古稱嬪妃的居處為掖庭。宮掖指宮中。唐.陳鴻《長恨傳》:「秦人風俗,是夜張錦繡,陳飲食,樹瓜華,焚香於庭,號為『乞巧』。宮掖間尤尚之。」《初刻拍案驚奇》卷三九:「少攻符術,多行厭勝,監軍使攜至京國,因緣中貴,出入宮掖,遂賜天師號。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宫室;宫廷(掖:掖庭,皇宫中的旁舍)。

Eng

  • CC-CEDICT palace apartments
  • Cihui palace apartments