dịch

Hán Việt: dịch · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cửa lưỡng dịch trong hậu cung cửa tả dịch, hữu dịch 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 以手持人臂投地也。 Dĩ thủ trì nhân tí đầu địa dã. (Lấy tay giữ vai của một người rồi đỡ lên khỏi mặt đất) [Chính vận 正韻] 宮旁舍曰掖庭,殿旁垣曰掖垣,宮闕旁小門曰左右掖門,皆取肘腋之義。 Cung bàng xá viết Dịch đình, điện bàng viên viết Dịch viên, cung khuyết bàng tiểu môn viết Tả hữu dịch môn, giai thủ trửu dịch chi nghĩa. (Nhà bên cạnh cung gọi là D…

掖咕 · 掖垣 · 掖庭 · 掖縣 · 掖門 · 掖门 · 掖掖盖盖 · 奖掖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdịch
Quảng Đôngjat6
Mân Nam
Nhật BảnEKI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổjek
Baxter-Sagart[ɢ](r)Ak
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ](r)Ak
Phản thiết夷益切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nách, cũng như chữ {dịch} [腋]. Giúp. Như {dụ dịch} [誘掖] dẫn rủ mình đi trước dụ cho người theo sau gọi là {dụ} [誘], đứng ở bên mà giúp đỡ người gọi là {dịch} [掖]. Ở bên. Như cái nhà ở bên cũng gọi là {dịch đình} [掖庭], tường bên điện gọi là {dịch viên} [掖垣].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掖 塞进 你来把我这边的被掖掖罢。--《红楼梦》 又如把被角掖好 藏 黛玉微微的点头,便掖在袖里。--《红楼梦》 插入腰带 说着,掖上那把刀,迈步出门,往外就走。--《儿女英雄传》 掖咕 你把我的围巾掖咕在哪儿了 掖 用手扶着别人的胳膊 掖,以手持人臂投地也。从手,夜声。--《说文》 二礼从国子巡城掖以赴外。--《左传·僖公二十五年》 余掖杀国子。--《左传·僖公二十五年》 掖以赴外杀之。 掖yē塞,塞紧将钱~进皮包里。箱子里还能~点东西。 掖yè ⒈使手搀扶别人的胳膊扶~。又指鼓励,提拔奖~。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT to tuck (into a pocket)|to hide|to conceal
  • CC-CEDICT to support by the arm|to help|to promote|at the side|also pr. [yi4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】羊益切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音奕。【說文】以手持人臂投地也。又挾扶也。【詩·𨻰風·衡門序】誘掖其君也。【疏】誘謂在前導之,掖謂在傍扶之。【左傳·僖二十五年】二禮從國子巡城,掖以赴外。【註】挾之而投於城外也。 又【說文】臂下也。與腋同。【禮·儒行】衣逢掖之衣。【註】逢,猶大也。大袂衣也。【史記·商君傳】千羊之皮,不如一狐之掖。 又宮旁舍曰掖庭,殿旁垣曰掖垣,宮闕旁小門曰左右掖門,皆取肘腋之義。【前漢·百官公卿表】武帝更名永巷爲掖庭。又【成帝紀】闌入尚方掖門。【註】掖門在兩傍,言如人臂掖也。【杜甫詩】花隱掖垣暮。 又郡縣名。【前漢·地理志】張掖郡。【註】張國臂掖,故曰張掖。【又】東萊郡掖縣。【韻會】掖,腋本一字。今扶掖字从手,肘腋字从月。然古腋字本作亦,非从月也。

Thuyết Văn

㠯手持人臂也。 从手。夜聲。 一曰臂下也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本臂下有投地二字。今依左傳音義刪正。左傳。衛人伐邢。二禮從國子巡城。掖以赴外。殺之。赴當是仆之誤。正義曰。說文云。掖、持臂也。謂執持其臂投之城外也。釋文曰。說文云以手持人臂曰掖。陸孔所據皆無投地二字。淺人傅合左文增之。不知掖人者不必皆投地也。詩衡門序曰。僖公愿而無立志。故作是詩以誘掖其君。鄭云。掖、扶持也。是可證矣。 羊益切。古音在五部。 此義字本作亦。或借掖爲之。非古也。儒行。逢掖之衣。高后本紀。見物如蒼犬據其掖。俗亦作腋。

【掖】 (dịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 夜 (dạ) Phiên thiết: Dương ích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ thủ (Tay.) trì (Cầm) nhân (Người) tí (Cánh tay trên. Như {) vậy Một thuyết khác…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 棭 · 棭