宮殿
cung điện
Hán Việt: cung điện · Pinyin: gōng diàn
Tổng quan
cung điện | LT:座
Nghĩa
Việt
- Cihui cung điện | LT:座
- Cihui cung điện cung điện ☆Những ngôi nhà lớn, nơi ở của vua và hoàng gia.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帝王所居住的房屋。《三國演義》第一三回:「郭汜領兵入宮,盡搶擄宮嬪采女入營,放火燒宮殿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泛指帝王居住的高大华丽的房屋。
Eng
- CC-CEDICT palace|CL:座[zuo4]
- Cihui palace; CL:座
ja
- JMdict palace