宮人

gōng réncung nhân

Hán Việt: cung nhân · Pinyin: gōng rén

Tổng quan

cung nhân. cung nhân (chức quan). 職官名

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宮女的通稱。《三國演義》第一三回:「正遇郭汜兵到,亂箭齊發,射死宮人不計其數。」 2.職官名。周朝時掌理君王沐浴等事的官吏。

Cấu tạo: 宮 (cung) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cung nhân
  • Biên soạn 宮人 gōngrén n. <trad.> 1. maid in the imperial palace 2. maid of honor M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宮女的通稱。《三國演義》第一三回:「正遇郭汜兵到,亂箭齊發,射死宮人不計其數。」 2.職官名。周朝時掌理君王沐浴等事的官吏。

Eng

  • JMdict (noble) courtier
  • Cihui imperial concubine or palace maid; imperial secretary (old)
  • Tần suất từ 宮人 gōngrén n. <trad.> 1. maid in the imperial palace 2. maid of honor M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict 宮人(みやびと)

other

  • Nguồn khác Như Cung nữ 宮女, Cung nga 宮娥

Từ liên quan

Gần nghĩa

宮人草 · 人丁 · 人世 · 人叢 · 人中 · 人為 · 人乘 · 人事