宮人

gōng rén cung nhân

Hán Việt: cung nhân · Pinyin: gōng rén

Tổng quan

phi tần hoặc cung nữ | thư ký hoàng gia (xưa)

Cấu tạo: (cung) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi tần hoặc cung nữ | thư ký hoàng gia (xưa)
  • Cihui cung nhân cung nhân ☆Như Cung nữ 宮女, Cung nga 宮娥.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宮女的通稱。《三國演義》第一三回:「正遇郭汜兵到,亂箭齊發,射死宮人不計其數。」 2.職官名。周朝時掌理君王沐浴等事的官吏。

Eng

  • CC-CEDICT imperial concubine or palace maid|imperial secretary (old)
  • Cihui imperial concubine or palace maid; imperial secretary (old)

ja

  • JMdict (noble) courtier