宫商

cung thương

Hán Việt: cung thương

Tổng quan

cung thương (hai trong ngũ âm của nhạc cổ điển Trung quốc). 中國古典音樂的五音中的兩個。中國五聲音階上的五個級,相當於現行簡譜上的1、2、3、5、6。唐代以來叫合、四、乙、尺、工。更古的時候叫宮、商、角、 徵、羽。

Cấu tạo: (cung) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung thương (hai trong ngũ âm của nhạc cổ điển Trung quốc). 中國古典音樂的五音中的兩個。中國五聲音階上的五個級,相當於現行簡譜上的1、2、3、5、6。唐代以來叫合、四、乙、尺、工。更古的時候叫宮、商、角、 徵、羽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 五音中的宮、商二音。引申為音樂、音律。《文選.王襃.洞簫賦》:「故吻吮值夫宮商兮,龢紛離其匹溢。」