宮商

cung thương

Hán Việt: cung thương

Tổng quan

cung thương (hai trong ngũ âm của nhạc cổ điển Trung quốc). 中國古典音樂的五音中的兩個

新华 · Tân Hoa Đại lục

五音中的宮、商二音。引申為音樂、音律。《文選.王襃.洞簫賦》:「故吻吮值夫宮商兮,龢紛離其匹溢。」

Cấu tạo: 宫 (cung) + 商 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cung thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 五音中的宮、商二音。引申為音樂、音律。《文選.王襃.洞簫賦》:「故吻吮值夫宮商兮,龢紛離其匹溢。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

商丘 · 商业 · 商事 · 商人 · 商代 · 商会 · 商佉 · 商兑