宮妝

cung trang

Hán Việt: cung trang

Tổng quan

cung trang; ăn mặc trang điểm của cung nữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

宮女的妝扮。唐.鄭嵎〈津陽門〉詩:「宮妝襟袖皆仙姿,青門紫陌多春風。」

Cấu tạo: 宫 (cung) + 妆 (trang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Trang điểm cung nữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宮女的妝扮。唐.鄭嵎〈津陽門〉詩:「宮妝襟袖皆仙姿,青門紫陌多春風。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

妆奁 · 妆容 · 妆扮 · 妆新 · 妆点 · 妆造 · 妆饰 · 妝新