zhuāng trang

Hán Việt: trang · Pinyin: zhuāng

Tổng quan

(phụ nữ) trang điểm trang sức trang phục hồi môn trang điểm và trang phục sân khấu biến thể của 妝 妆[zhuang1]

妆奁 · 妆容 · 妆扮 · 妆新 · 妆点 · 妆饰 · 减妆 · 化妆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuāng
Hán Việttrang
Quảng Đôngzong1
Chú âmㄓㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcriang
Baxter-Sagart[ts]raŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]raŋ
Phản thiết側羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 妝
  • Thiều Chửu Trang sức. Dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm gọi là {trang}. Tô Thức [蘇軾] : {Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi} [淡妝濃抹總相宜] (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ [飲湖上初晴後雨]) Điểm trang sơ sài, hay rửa sạch phấn son, cả hai đều diễm lệ.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妆 (形声。从女,爿声。本义梳妆打扮) 同本义 妝,饰也。--《说文》。字亦作娤。 不待饰装(妆)。--宋玉《登徒子好色赋》 靓莊(妆)刻饰。--司马相如《上林赋》 曲罢曾教善才服,妆成每被秋娘妒。--唐·白居易《琵琶行》 又 梦啼妆泪红阑干。 绿云扰扰,开妆镜也。--唐·杜牧《阿房宫赋》 形容憔悴,非昔悦,蓬鬓衰颜不复妆。--鲍照《拟行路难》 想着他眉儿浅浅描,脸儿淡淡妆。--王实甫《西厢记》 又如妆束(打扮的样式);妆台(妇女梳妆用的镜台。亦借指闺房);妆严(妆束;打扮) 假装。同装” 妆(妝、粧)zhuāng ⒈修饰,打扮~饰。梳~。 ⒉特指妇女用…

Eng

  • CC-CEDICT (of a woman) to adorn oneself|makeup|adornment|trousseau|stage makeup and costume
  • CC-CEDICT variant of 妝|妆[zhuang1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】側羊切【正韻】側霜切,𠀤音莊。【說文】飾也。【司馬相如·上林賦】靚妝刻飾。【後漢·梁冀傳】冀妻孫壽,美而善爲疾態,作愁眉啼妝。【天寶遺事】妃𡣕施粉于兩頰,號淚妝。識者以爲不祥。【通鑑】周天元帝禁天下婦女施粉黛,皆黃眉黑妝。从女,牀省聲。俗作粧娤。

Thuyết Văn

飾也。 从女。爿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此飾篆引伸之義也。宋玉賦曰。體美容冶。不待飾裝。上林賦。靘䊋刻飾。䊋者、俗字。裝者、叚借字。 側羊切。十部。

【妝】 (trang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 爿 (tường) Phiên thiết: Trắc dương thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ang' Suy luận: trang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sức (Văn sức. Vật gì đã l) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 籹 · 妆 · 娤 · 粧 · 糚 · 䊋 · 𡞓 · 𤖩 · 妆 · 娤 · 籹 · 粧