宮市 cung thị Hán Việt: cung thị Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 於皇宮內設市肆。漢靈帝、南朝齊東昏侯、唐德宗、前蜀後主皆曾行之。 Cấu tạo: 宫 (cung) + 市 (thị)Hán Việtcung thịTừ loạidanhCấu tạo宫 + 市 · cung + thị nghĩa thành phần: cung + thị Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 chợ trong cungTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 於皇宮內設市肆。漢靈帝、南朝齊東昏侯、唐德宗、前蜀後主皆曾行之。 Từ liên quan Gần nghĩa宫主 · 宫人 · 宫位 · 宫僚 · 宫刑 · 宫城 · 宫女 · 宫娥