宮庭
cung đình
Hán Việt: cung đình · Pinyin: gōng tíng
Tổng quan
hư Cung điện 宮殿. cung đình cung đình ☆Như Cung điện 宮殿.
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Cung điện 宮殿. cung đình cung đình ☆Như Cung điện 宮殿.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宮殿庭院。《三國演義》第七三回:「差官起造宮庭,又置館舍。」