宮殿

gōng diàncung điện

Hán Việt: cung điện · Pinyin: gōng diàn

Tổng quan

cung điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

泛指帝王居住的高大华丽的房屋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

帝王所居住的房屋。《三國演義》第一三回:「郭汜領兵入宮,盡搶擄宮嬪采女入營,放火燒宮殿。」

Cấu tạo: 宮 (cung) + 殿 (điện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 宮殿 gōngdiàn* p.w. palace M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王所居住的房屋。《三國演義》第一三回:「郭汜領兵入宮,盡搶擄宮嬪采女入營,放火燒宮殿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指帝王居住的高大华丽的房屋。
  • Kaggle Zh-Vi palace

Eng

  • JMdict palace
  • Cihui palace

Đức

  • Handedict Schloss (S, Arch)

ja

  • JMdict 宮殿(きゅうでん)

other

  • Nguồn khác Những ngôi nhà lớn, nơi ở của vua và hoàng gia

Từ liên quan

Gần nghĩa

宮主 · 宮人 · 宮位 · 宮僚 · 宮刑 · 宮城 · 宮女 · 宫娥