宮燈

gōng dēng cung đăng

Hán Việt: cung đăng · Pinyin: gōng dēng

Tổng quan

đèn cung đình: đèn lồng

Cấu tạo: (cung) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn cung đình: đèn lồng
  • Cihui đèn cung đình; đèn lồng。八角或八角形的燈,每麵糊絹或鑲玻璃,並畫有彩色圖畫,下面懸掛流蘇。原為宮廷使用,因此得名。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糊絹或鑲玻璃的多角形燈籠,一般多為六角或八角形,每面繪有彩色圖畫,下綴有流蘇。原為宮廷使用,因而得名。《紅樓夢》第九七回:「一時大轎從大門進來,家裡細樂迎出去,十二對宮燈排著進來。」

Eng

  • Cihui 宮燈 ōngdēng* n. palace lantern M:¹zhǎn