宮甲
cung giáp
Hán Việt: cung giáp
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宮中衛士。《新唐書.卷七九.高祖諸子傳.隱太子建成傳》:「建成等私募四方驍勇及長安惡少年二千人為宮甲,屯左右長林門。」
Eng
- Cihui 宮甲 ōngjiǎ n. <trad.> palace guard M:ge/¹míng/²wèi
Hán Việt: cung giáp