宫腰

cung yêu

Hán Việt: cung yêu

Tổng quan

Cấu tạo: (cung) + (yêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細腰。春秋時,楚靈王愛好細腰的女子,於是宮中嬪妃都流行細腰裝束,故稱細腰為「宮腰」。宋.秦醇《譚意哥傳》:「荑手纖纖,宮腰搦搦,獨步於一時。」