宮調

gōng diào cung điều

Hán Việt: cung điều · Pinyin: gōng diào

Tổng quan

cung điệu trong nhạc cổ đại Trung Quốc

Cấu tạo: (cung) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung điệu trong nhạc cổ đại Trung Quốc
  • Cihui cung điệu cung điệu ☆Chỉ chung âm bậc tiết điệu trong bài nhạc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊樂曲調子的總稱。唐、宋人燕樂及詞,金、元人曲子,都有一定的宮調,所以都注明調名。小說中指曲子而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国古乐曲的调式。唐代规定二十八调,即琵琶的四根弦上每根七调。最低的一根弦(宫弦)上的调式叫宫,其余的叫调。后来宫调的数目逐渐减少。元代杂剧,一般只用五个宫(正宫,中吕宫,南吕宫,仙吕宫,黄钟宫)和四个别的弦上的调(大石调,双调,商调,越调)。这是后世所谓九宫。

Eng

  • CC-CEDICT modes of ancient Chinese music
  • Cihui modes of ancient Chinese music