宰了

zǎi le tể liễu

Hán Việt: tể liễu · Pinyin: zǎi le

Tổng quan

(thông tục) (thường dùng cường điệu) giết (ai đó)

Cấu tạo: (tể) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) (thường dùng cường điệu) giết (ai đó)

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) (typically used hyperbolically) to kill (sb)
  • Cihui (coll.) (typically used hyperbolically) to kill (sb)