宰割

zǎi gētể cát

Hán Việt: tể cát · Pinyin: zǎi gē

Tổng quan

Hán Việt: TẾ; TỂ CÁT xâu xé; chia cắt (ví với sự xâm lược, áp bức, bóc lột). 不能任人宰割 không thể để mặc người chia cắt xâu xé

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻侵略、压迫、剥削:不能任人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.割裂、瓜分。《史記.卷四八.陳涉世家》:「因利乘便,宰割天下,分裂山河,彊國請服,弱國入朝。」 2.比喻受人壓迫、侵凌、剝削,而無法反抗。如:「任人宰割」。

Cấu tạo: 宰 (tể) + 割 (cát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chia cắt đất đai, mỗi người làm chủ một phần.; hia cắt đất đai, mỗi người làm chủ một phần.; tàn sát , (nghĩa bóng) đàn áp , lợi dụng (người khác); Hán Việt: TẾ; TỂ CÁT xâu xé; chia cắt (ví với sự xâm lược, áp bức, bóc lột). 不能任人宰割 không thể để mặc người chia cắt xâu xé; phạm; chiếm; xâu xé; chia cắt
  • Biên soạn v. 1. cut up; dismember 2. destroy 3. invade, oppress, and exploit 4. kill; slaughter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.割裂、瓜分。《史記.卷四八.陳涉世家》:「因利乘便,宰割天下,分裂山河,彊國請服,弱國入朝。」 2.比喻受人壓迫、侵凌、剝削,而無法反抗。如:「任人宰割」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻侵略、压迫、剥削:不能任人~。

Eng

  • Cihui to slaughter; (fig.) to ride roughshod over; to take advantage of (others)
  • Tần suất từ v. 1. cut up; dismember 2. destroy 3. invade, oppress, and exploit 4. kill; slaughter

Đức

  • Handedict eindringen

other

  • Nguồn khác Chia cắt đất đai, mỗi người làm chủ một phần

Từ liên quan

Gần nghĩa

割𦙶 · 割下 · 割伤 · 割勢 · 割包 · 割去 · 割取 · 割地