宰割
tể cát
Hán Việt: tể cát · Pinyin: zǎi gē
Tổng quan
tàn sát | (nghĩa bóng) đàn áp | lợi dụng (người khác) hia cắt đất đai, mỗi người làm chủ một phần. tể cát tể cát ☆Chia cắt đất đai, mỗi người làm chủ một phần.
Nghĩa
Việt
- Cihui tàn sát | (nghĩa bóng) đàn áp | lợi dụng (người khác) hia cắt đất đai, mỗi người làm chủ một phần. tể cát tể cát ☆Chia cắt đất đai, mỗi người làm chủ một phần.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.割裂、瓜分。《史記.卷四八.陳涉世家》:「因利乘便,宰割天下,分裂山河,彊國請服,弱國入朝。」 2.比喻受人壓迫、侵凌、剝削,而無法反抗。如:「任人宰割」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻侵略、压迫、剥削:不能任人~。
Eng
- CC-CEDICT to slaughter|(fig.) to ride roughshod over|to take advantage of (others)
- Cihui to slaughter; (fig.) to ride roughshod over; to take advantage of (others)