宰夫

zǎi fū tể phu

Hán Việt: tể phu · Pinyin: zǎi fū

Tổng quan

gười làm nghề giết thịt súc vật. tể phu tể phu ☆Người làm nghề giết thịt súc vật.

Cấu tạo: (tể) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười làm nghề giết thịt súc vật. tể phu tể phu ☆Người làm nghề giết thịt súc vật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。周代掌理治朝之法的官。見《周禮.天官.宰夫》。 2.烹調食物的僕役。《禮記.檀弓下》:「蕢也,宰夫也。非刀匕是共,又敢與知防,是以飲之也。」也稱為「廚夫」、「廚子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 周代天官冢宰的属官; 古代掌管膳食的小吏;厨师; 指以宰杀牲畜为业的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.周代天官冢宰的属官。 2.古代掌管膳食的小吏;厨师。 3.指以宰杀牲畜为业的人。

Eng

  • Cihui 宰夫 ǎifū n. butcher M:²wèi