宰肉

zǎi ròu tể nhục

Hán Việt: tể nhục · Pinyin: zǎi ròu

Tổng quan

Cấu tạo: (tể) + (nhục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.陈丞相世家》"里中社,平为宰,分肉食甚均。父老曰'善,陈孺子之为宰!'平曰'嗟乎,使平得天下,亦如是肉矣。'"后因以"宰肉"指分割肉。《新唐书.邓处讷传》"陬溪人周岳与满狎,因猎,宰肉不平而斗,欲杀满,不克。"后常用陈平事借指在处理小事中可以看出治国的才能,或在未遇时怀有大志。

Eng

  • Cihui 宰肉 ǎiròu v.o. cut up meat; chop meat