害事

hài shì hại sự

Hán Việt: hại sự · Pinyin: hài shì

Tổng quan

iệc xấu, việc ác. hại sự hại sự ☆Việc xấu, việc ác.

Cấu tạo: (hại) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc xấu, việc ác. hại sự hại sự ☆Việc xấu, việc ác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壞事、敗事。如:「你這麼做,非但幫不了他,反而是在害事。」《警世通言.卷十一.蘇知縣羅衫再合》:「雖說酒色財氣一般有過,細看起來,酒也有不會飲的,氣也有耐得的,無如財色二字害事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有所妨碍的事; 妨事;碍事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有所妨碍的事。 2.妨事;碍事。

Eng

  • Cihui 害事 àishì v.o. botch/compromise a matter ◆n. harmful thing