害兽

hài shòuhại thú

Hán Việt: hại thú · Pinyin: hài shòu

Tổng quan

thú có hại; thú ăn hại

新华 · Tân Hoa Đại lục

損壞農作物,傳染疾病,危害人類、家禽、家畜的獸類。如鼠、獾、狼等。

Cấu tạo: 害 (hại) + 獸 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu bọ
  • Cihui động vật có hại
  • Tần suất từ thú ăn hại
  • Biên soạn destructive animal M:¹tiáo/¹tóu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 損壞農作物,傳染疾病,危害人類、家禽、家畜的獸類。如鼠、獾、狼等。

Eng

  • Cihui vermin; harmful animal
  • Tần suất từ n. destructive animal M:¹tiáo/¹tóu

Từ liên quan

Gần nghĩa

兽交 · 兽人 · 兽化 · 兽医 · 兽奸 · 兽心 · 兽性 · 兽术