害心

hài xīn hại tâm

Hán Việt: hại tâm · Pinyin: hài xīn

Tổng quan

òng dạ độc ác, hại người. hại tâm hại tâm ☆Lòng dạ độc ác, hại người.

Cấu tạo: (hại) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng dạ độc ác, hại người. hại tâm hại tâm ☆Lòng dạ độc ác, hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傷人害物的心念。唐.元稹〈袼蜂〉詩三首之三:「蘭蕙本同畹,蜂蛇亦雜居。害心俱毒螫,妖燄兩吹噓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 害人害物之心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.害人害物之心。

Eng

  • Cihui 害心 àixīn n. evil design/idea

ja

  • JMdict evil intentions|malice